Thuật ngữ Google Analytics
Các thuật ngữ SEO thuộc chủ đề "Google Analytics".
Attribution Model
Attribution Model là quy tắc hoặc thuật toán xác định cách phân bổ giá trị cho các điểm chạm khác nhau trên hành trình khách hàng trước khi …
Xem định nghĩa →Conversion Rate
CRConversion Rate là tỷ lệ phần trăm phiên/người dùng hoàn thành một hành động mục tiêu. Khác Key Event GA4 (sự kiện cụ thể - dữ liệu thô) - C…
Xem định nghĩa →Engagement Rate GA4
Engagement Rate là chỉ số GA4 đo tỷ lệ phiên có tương tác thực sự - thay thế Bounce Rate nhưng đo theo hướng ngược lại (số càng cao càng tốt…
Xem định nghĩa →First-Party Data SEO
First-Party Data là dữ liệu doanh nghiệp thu thập trực tiếp từ khách hàng của mình, ngày càng quan trọng khi cookie bên thứ ba bị hạn chế. S…
Xem định nghĩa →GA4 Event
GA4 Event là đơn vị dữ liệu cơ bản nhất trong Google Analytics 4 - mọi tương tác đều được ghi nhận dưới dạng event, khác kiến trúc hits/sess…
Xem định nghĩa →GA4 Property
GA4 Property là đơn vị đo lường trong GA4 đại diện cho một website/ứng dụng cụ thể - cấp độ giữa Account (tài khoản tổng) và Data Stream (ng…
Xem định nghĩa →Google Analytics 4
GA4Google Analytics 4 (GA4) là phiên bản đo lường dữ liệu website/ứng dụng mới nhất của Google, dùng mô hình dựa trên sự kiện (event-based), th…
Xem định nghĩa →Google Tag Manager
GTMGoogle Tag Manager (GTM) là hệ thống quản lý thẻ miễn phí, cho phép cập nhật mã theo dõi trên website qua giao diện web mà không cần sửa mã …
Xem định nghĩa →Key Event GA4
Key Event là tên gọi hiện tại (thay "Conversion") của một GA4 Event được đánh dấu quan trọng với mục tiêu kinh doanh. Đổi tên (giữa 2024) để…
Xem định nghĩa →UTM Parameter
UTMUTM Parameter là các tham số thêm vào URL để Google Analytics xác định chính xác chiến dịch nguồn gốc traffic - source, medium, campaign là …
Xem định nghĩa →Không tìm thấy thuật ngữ phù hợp.
Thử tìm bằng tên tiếng Anh, tên viết tắt hoặc chọn một chủ đề khác.
