Chủ đề SEO

Thuật ngữ Technical SEO

Các thuật ngữ SEO thuộc chủ đề "Technical SEO".

25 thuật ngữ

404 Error

404
Technical SEO

404 Error là mã trạng thái HTTP báo hiệu máy chủ không tìm thấy nội dung tương ứng với URL được yêu cầu. Cần phân biệt 404 thật (đúng mã 404…

Xem định nghĩa →

500 Internal Server Error

500
Technical SEO

500 Internal Server Error là mã HTTP nhóm 5xx báo hiệu máy chủ gặp lỗi nội bộ - khác 404 Error (lỗi phía tài nguyên không tồn tại) ở TRÁCH N…

Xem định nghĩa →

Canonical

Technical SEO

Canonical là thẻ HTML dùng để chỉ định URL chính mà công cụ tìm kiếm nên ưu tiên khi có nhiều URL chứa nội dung giống hoặc tương tự nhau.

Xem định nghĩa →

Crawl

Technical SEO

Crawl là quá trình bot của công cụ tìm kiếm (như Googlebot) tự động duyệt qua các trang web bằng cách đi theo liên kết, nhằm phát hiện nội d…

Xem định nghĩa →

Crawl Budget

Technical SEO

Crawl Budget là số lượng URL mà Googlebot sẵn sàng thu thập dữ liệu trên một website trong một khoảng thời gian nhất định, được xác định bởi…

Xem định nghĩa →

Duplicate Content

Technical SEO

Duplicate Content là khi cùng một nội dung hoặc nội dung gần giống hệt nhau xuất hiện ở nhiều URL khác nhau. Google thường không phạt duplic…

Xem định nghĩa →

Faceted Navigation SEO

Technical SEO

Faceted Navigation là hệ thống lọc sản phẩm theo nhiều tiêu chí, dễ sinh hàng loạt URL trùng lặp nếu không kiểm soát, gây lãng phí Crawl Bud…

Xem định nghĩa →

Googlebot

Technical SEO

Googlebot là tên gọi chung cho các trình thu thập dữ liệu (crawler) chính thức mà Google Tìm kiếm dùng để tải và phân tích nội dung website,…

Xem định nghĩa →

HTTP Status Code

Technical SEO

HTTP Status Code là mã số ba chữ số máy chủ trả về cho mỗi yêu cầu, cho biết kết quả xử lý: thành công (2xx), chuyển hướng (3xx), lỗi client…

Xem định nghĩa →

HTTPS

HTTPS
Technical SEO

HTTPS (Hypertext Transfer Protocol Secure) là phiên bản mã hóa của HTTP, dùng giao thức TLS để bảo mật dữ liệu trao đổi giữa trình duyệt và …

Xem định nghĩa →

Index

Technical SEO

Index (lập chỉ mục) là quá trình Google phân tích, lưu trữ và phân loại nội dung một trang vào cơ sở dữ liệu để có thể hiển thị trong kết qu…

Xem định nghĩa →

International SEO

Technical SEO

International SEO là chiến lược SEO cho website nhắm nhiều quốc gia/ngôn ngữ, gồm quyết định cấu trúc URL (ccTLD/subdirectory/subdomain), tr…

Xem định nghĩa →

JavaScript SEO

Technical SEO

JavaScript SEO là tập hợp kỹ thuật đảm bảo website/ứng dụng JavaScript được Google crawl, render, và index đúng cách. Liên kết phải dùng đún…

Xem định nghĩa →

Log File Analysis

Technical SEO

Log File Analysis là phân tích tệp nhật ký máy chủ - ghi lại MỌI request HTTP thực tế bao gồm Googlebot - để hiểu chính xác hành vi crawl. Đ…

Xem định nghĩa →

Mobile SEO

Technical SEO

Mobile SEO là nhánh technical SEO đảm bảo website hoạt động và xếp hạng tốt trên thiết bị di động, gồm 3 cấu hình: Responsive Web Design (đư…

Xem định nghĩa →

Nofollow

Technical SEO

Nofollow là thuộc tính rel="nofollow" gắn vào liên kết HTML, báo hiệu công cụ tìm kiếm không nên truyền tín hiệu xếp hạng đầy đủ qua liên kế…

Xem định nghĩa →

Noindex

Technical SEO

Noindex là chỉ thị khai báo qua thẻ meta robots hoặc HTTP header, yêu cầu công cụ tìm kiếm không lưu trang vào index. Trang cần được crawl đ…

Xem định nghĩa →

Orphan Page

Technical SEO

Trang không có bất kỳ internal link nào trỏ tới, khó được Googlebot phát hiện.

Xem định nghĩa →

Redirect 301

301
Technical SEO

Redirect 301 là mã trạng thái HTTP báo hiệu một URL đã chuyển hướng vĩnh viễn sang URL khác, giúp chuyển gần như toàn bộ giá trị liên kết SE…

Xem định nghĩa →

Redirect 302

302
Technical SEO

Redirect 302 là mã trạng thái HTTP báo hiệu chuyển hướng tạm thời sang URL khác, ngụ ý URL gốc sẽ được dùng lại sau này. Google thường giữ n…

Xem định nghĩa →

Redirect Chain

Technical SEO

Redirect Chain là hiện tượng một URL chuyển hướng qua nhiều bước trung gian trước khi đến đích cuối - lãng phí Crawl Budget, làm chậm tải tr…

Xem định nghĩa →

Rendering

Technical SEO

Rendering là quá trình chuyển mã nguồn (HTML/CSS/JavaScript) thành giao diện trực quan. Google xử lý JS qua 3 giai đoạn: Crawling → Renderin…

Xem định nghĩa →

Robots.txt

Technical SEO

Robots.txt là file văn bản đặt ở thư mục gốc website, hướng dẫn bot công cụ tìm kiếm những phần nào được phép hoặc không được phép crawl. Lư…

Xem định nghĩa →

Site Architecture

Technical SEO

Site Architecture là cách các trang trên website được tổ chức, phân cấp, và liên kết - quyết định trực tiếp khả năng Googlebot phát hiện, cr…

Xem định nghĩa →